Giới thiệu một số cú pháp và quy tắc cơ bản trong PHP
Comment code trong PHP
Comment code thường được sử dụng để nhắc nhở bản thân hoặc người khác đoạn code đang thực hiện tác vụ gì.
# comment cho dòng đơn // comment cho 1 dòng/* comment cho
nhiều dòng. */
PHP sẽ bỏ qua các khoảng trắng trong một tags.
Bạn có thể giảm bớt độ dài của code PHP bằng cách giảm thiểu tất cả các khoảng trắng trong một dòng. Nếu bạn code để cho người khác xem hay demo cho ai đó thì dùng khoảng trắng là tốt cho việc xem mã code.
$name="John"; // Tốt và ngắn gọn.$name = "John"; // Tốt nhưng nó không ngắn gọn, nhưng nó dễ nhìn hơn.
Quy tắc về đặt tên biến.
Tên của biến trong PHP bắt đầu bằng dấu ($). chỉ sử dụng chữ cái, số và dấu gạch dưới [a-zz0-9_] để đặt tên cho biến và tên function. Không bao giờ bắt đầu từ số, các ký tự đặt biệt và các từ dành riêng cho PHP.(Có thể tham khảo danh sách các từ dành riêng cho PHP bên dưới cuối bài viết).
$var1 = "value"; // OK$user_1 = "value"; // OK$1var = "value"; // Lỗi$|*% = "value"; // lỗi
Chấm phẩy(;) kết thúc dòng và lệnh.
Dấu chấm phẩy (;) báo cho trình biên dịch biết rằng kết thúc một đoạn lệnh. Nếu không có dấu chấm phấy trình biên dịch sẽ tiếp tục cho đến khi gặp nó.
$user_1 = "Sandy"; // tốt$user_1 = "Sandy" // không tốt$user_1 = "Sandy" ; // nó là tốt nhưng không là 1 giải pháp tốt nhất.
Tên biến động trong PHP.
Có thể đây là cách tạo biến động mà rất ít khi sử dụng đến nó. Nhưng đây là cách mà bạn tạo biến thông qua giá trị string của nó.
$var = "dynamo"; $$var = "I like playing in the park"; echo $dynamo;
Nối chuỗi trong PHP.
Cách nối chuỗi string trong PHP rất đơn giản, thông qua dấu (.)
$animal_1 = "dog"; $animal_2 = "cat"; echo "A ".$animal_1." enjoys chasing a ".$animal_2; echo 'A '.$animal_1.' enjoys chasing a '.$animal_2;
Thêm dấu nháy đôi trong string thông qua dấu \.
Nếu bạn cần thêm dấu nháy đôi trong chuỗi, bạn có thể thêm dấu \ trước dấu nháy đôi đó.
$str1 = "I watched \"The Avengers\" and it was cool."; $str2 = 'I watched \'The Avengers\' and it was cool.'; $str3 = "I watched 'The Avengers' and it was cool."; $str4 = 'I watched "The Avengers" and it was cool.'; echo $str1; // I watched "The Avengers" and it was cool.echo $str2; // I watched 'The Avengers' and it was cool.echo $str3; // I watched 'The Avengers' and it was cool.echo $str4; // I watched "The Avengers" and it was cool.
@ Ngăn chặn lỗi chuỗi ký tự.
Bạn sẽ tìm những đoạn script có dấu @ ttrước biểu thức, ngăn chặn bất cứ lỗi nào được tự động sinh ra trong biểu thức.
function sample(){ return "Sample Data"; } $data = @sample();
Các từ dành riêng trong PHP
Bạn không nên sử dụng các từ dành riêng trong PHP cho function, constant, class hoặc tên method. Chúng là các toán tử đặc biệt trong PHP.
Keywords trong PHP
__halt_compiler, abstract, and, array, as, break, callable, case, catch, class, clone, const, continue, declare, default, die, do, echo, else, elseif, empty, enddeclare, endfor, endforeach, endif, endswitch, endwhile, eval, exit, extends, final, for, foreach, function, global, goto, if, implements, include, include_once, instanceof, insteadof, interface, isset, list, namespace, new, or, print, private, protected, public, require, require_once, return, static, switch, throw, trait, try, unset, use, var, while, xor
Predefined Classes trong PHP
Directory, stdClass, __PHP_Incomplete_Class, Exception, php_user_filter, Closure, self, static, parent
Predefined Constants trong PHP
PHP_VERSION, PHP_MAJOR_VERSION, PHP_MINOR_VERSION, PHP_RELEASE_VERSION, PHP_VERSION_ID, PHP_EXTRA_VERSION, PHP_ZTS, PHP_DEBUG, PHP_MAXPATHLEN, PHP_OS, PHP_SAPI, PHP_EOL, PHP_INT_MAX, PHP_INT_SIZE, DEFAULT_INCLUDE_PATH, PEAR_INSTALL_DIR, PEAR_EXTENSION_DIR, PHP_EXTENSION_DIR, PHP_PREFIX, PHP_BINDIR, PHP_BINARY, PHP_MANDIR, PHP_LIBDIR, PHP_DATADIR, PHP_SYSCONFDIR, PHP_LOCALSTATEDIR, PHP_CONFIG_FILE_PATH, PHP_CONFIG_FILE_SCAN_DIR, PHP_SHLIB_SUFFIX, E_ERROR, Error reporting constant, E_WARNING, E_PARSE, E_NOTICE, E_CORE_ERROR, E_CORE_WARNING, E_COMPILE_ERROR, E_COMPILE_WARNING, E_USER_ERROR, E_USER_WARNING, E_USER_NOTICE, E_DEPRECATED, E_USER_DEPRECATED, E_ALL, E_STRICT, __COMPILER_HALT_OFFSET__, TRUE, FALSE, NULL
Comment code trong PHP
Comment code thường được sử dụng để nhắc nhở bản thân hoặc người khác đoạn code đang thực hiện tác vụ gì.
# comment cho dòng đơn // comment cho 1 dòng/* comment cho
nhiều dòng. */
PHP sẽ bỏ qua các khoảng trắng trong một tags.
Bạn có thể giảm bớt độ dài của code PHP bằng cách giảm thiểu tất cả các khoảng trắng trong một dòng. Nếu bạn code để cho người khác xem hay demo cho ai đó thì dùng khoảng trắng là tốt cho việc xem mã code.
$name="John"; // Tốt và ngắn gọn.$name = "John"; // Tốt nhưng nó không ngắn gọn, nhưng nó dễ nhìn hơn.
Quy tắc về đặt tên biến.
Tên của biến trong PHP bắt đầu bằng dấu ($). chỉ sử dụng chữ cái, số và dấu gạch dưới [a-zz0-9_] để đặt tên cho biến và tên function. Không bao giờ bắt đầu từ số, các ký tự đặt biệt và các từ dành riêng cho PHP.(Có thể tham khảo danh sách các từ dành riêng cho PHP bên dưới cuối bài viết).
$var1 = "value"; // OK$user_1 = "value"; // OK$1var = "value"; // Lỗi$|*% = "value"; // lỗi
Chấm phẩy(;) kết thúc dòng và lệnh.
Dấu chấm phẩy (;) báo cho trình biên dịch biết rằng kết thúc một đoạn lệnh. Nếu không có dấu chấm phấy trình biên dịch sẽ tiếp tục cho đến khi gặp nó.
$user_1 = "Sandy"; // tốt$user_1 = "Sandy" // không tốt$user_1 = "Sandy" ; // nó là tốt nhưng không là 1 giải pháp tốt nhất.
Tên biến động trong PHP.
Có thể đây là cách tạo biến động mà rất ít khi sử dụng đến nó. Nhưng đây là cách mà bạn tạo biến thông qua giá trị string của nó.
$var = "dynamo"; $$var = "I like playing in the park"; echo $dynamo;
Nối chuỗi trong PHP.
Cách nối chuỗi string trong PHP rất đơn giản, thông qua dấu (.)
$animal_1 = "dog"; $animal_2 = "cat"; echo "A ".$animal_1." enjoys chasing a ".$animal_2; echo 'A '.$animal_1.' enjoys chasing a '.$animal_2;
Thêm dấu nháy đôi trong string thông qua dấu \.
Nếu bạn cần thêm dấu nháy đôi trong chuỗi, bạn có thể thêm dấu \ trước dấu nháy đôi đó.
$str1 = "I watched \"The Avengers\" and it was cool."; $str2 = 'I watched \'The Avengers\' and it was cool.'; $str3 = "I watched 'The Avengers' and it was cool."; $str4 = 'I watched "The Avengers" and it was cool.'; echo $str1; // I watched "The Avengers" and it was cool.echo $str2; // I watched 'The Avengers' and it was cool.echo $str3; // I watched 'The Avengers' and it was cool.echo $str4; // I watched "The Avengers" and it was cool.
@ Ngăn chặn lỗi chuỗi ký tự.
Bạn sẽ tìm những đoạn script có dấu @ ttrước biểu thức, ngăn chặn bất cứ lỗi nào được tự động sinh ra trong biểu thức.
function sample(){ return "Sample Data"; } $data = @sample();
Các từ dành riêng trong PHP
Bạn không nên sử dụng các từ dành riêng trong PHP cho function, constant, class hoặc tên method. Chúng là các toán tử đặc biệt trong PHP.
Keywords trong PHP
__halt_compiler, abstract, and, array, as, break, callable, case, catch, class, clone, const, continue, declare, default, die, do, echo, else, elseif, empty, enddeclare, endfor, endforeach, endif, endswitch, endwhile, eval, exit, extends, final, for, foreach, function, global, goto, if, implements, include, include_once, instanceof, insteadof, interface, isset, list, namespace, new, or, print, private, protected, public, require, require_once, return, static, switch, throw, trait, try, unset, use, var, while, xor
Predefined Classes trong PHP
Directory, stdClass, __PHP_Incomplete_Class, Exception, php_user_filter, Closure, self, static, parent
Predefined Constants trong PHP
PHP_VERSION, PHP_MAJOR_VERSION, PHP_MINOR_VERSION, PHP_RELEASE_VERSION, PHP_VERSION_ID, PHP_EXTRA_VERSION, PHP_ZTS, PHP_DEBUG, PHP_MAXPATHLEN, PHP_OS, PHP_SAPI, PHP_EOL, PHP_INT_MAX, PHP_INT_SIZE, DEFAULT_INCLUDE_PATH, PEAR_INSTALL_DIR, PEAR_EXTENSION_DIR, PHP_EXTENSION_DIR, PHP_PREFIX, PHP_BINDIR, PHP_BINARY, PHP_MANDIR, PHP_LIBDIR, PHP_DATADIR, PHP_SYSCONFDIR, PHP_LOCALSTATEDIR, PHP_CONFIG_FILE_PATH, PHP_CONFIG_FILE_SCAN_DIR, PHP_SHLIB_SUFFIX, E_ERROR, Error reporting constant, E_WARNING, E_PARSE, E_NOTICE, E_CORE_ERROR, E_CORE_WARNING, E_COMPILE_ERROR, E_COMPILE_WARNING, E_USER_ERROR, E_USER_WARNING, E_USER_NOTICE, E_DEPRECATED, E_USER_DEPRECATED, E_ALL, E_STRICT, __COMPILER_HALT_OFFSET__, TRUE, FALSE, NULL